Intramural | Nghĩa của từ intramural trong tiếng Anh

/ˌɪntrəˈmjɚrəl/

  • Tính từ
  • của nội bộ (một trường, thành phố, khối nhà...)
  • (giải phẫu) trong vách

Những từ liên quan với INTRAMURAL

central, gut, native, private, inward, constitutional, inner, intestine, indigenous, indoors, internal, subjective
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất