Invidious | Nghĩa của từ invidious trong tiếng Anh

/ɪnˈvɪdijəs/

  • Tính từ
  • gây sự ghen ghét, gây ác cảm
  • xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)
    1. invidious remarks: những lời nhận xét xúc phạm đến tự ái (vì bất công...)

Những từ liên quan với INVIDIOUS

obnoxious, scandalous, discriminatory, jealous, envious, repugnant, detestable, odious
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất