Jealous | Nghĩa của từ jealous trong tiếng Anh

/ˈʤɛləs/

  • Tính từ
  • ghen tị, ghen ghét, đố kỵ
    1. to be jealous of someone's success: ghen ghét sự thành công của ai
  • hay ghen, ghen tuông
  • bo bo giữ chặt; hết sức giữ gìn, tha thiết bảo vệ
    1. a people jealous of their independence: một dân tộc tha thiết bảo vệ nền độc lập của mình
  • cảnh giác vì ngờ vực, cẩn thận vì ngờ vực
    1. a jealous inquiry: cuộc điều tra cẩn thận vì ngờ vực
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất