Nghĩa của cụm từ it serves you right trong tiếng Anh

  • It serves you right!
  • Đáng đời mày!
  • It serves you right!
  • Đáng đời mày!
  • You're right
  • Bạn đúng
  • You must be hospitalized right now
  • Anh phải nhập viện ngay bây giờ
  • If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
  • Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
  • You’re on the right line.
  • Bạn đang đi đúng hướng đấy.
  • Do you think it's all right to do it?
  • Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?
  • I'll be right with you.
  • Tôi sẽ tới ngay.
  • I will get it for you right away.
  • Tôi sẽ lấy cho anh ngay.
  • You can turn right at the second corner.
  • Anh có thể quẹo phải ở ngã rẻ thứ hai.
  • He's not in right now
  • Ngay lúc này anh ta không có đây
  • He's right
  • Anh ta đúng
  • I don't have time right now
  • Ngay bây giờ tôi không có thời gian
  • I'll be right back
  • Tôi sẽ trở lại ngay
  • I'm coming right now
  • Tôi tới ngay
  • Nobody is there right now
  • Không có ai ở đó bây giờ
  • On the right
  • Bên phải
  • Right here
  • Ngay đây
  • Right there
  • Ngay đó
  • That's not right
  • Như vậy không đúng
  • That's right
  • Đúng rồi

Những từ liên quan với IT SERVES YOU RIGHT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất