Junior | Nghĩa của từ junior trong tiếng Anh

/ˈʤuːnjɚ/

  • Tính từ
  • trẻ tuổi hơn; em, con (ghi sau tên họ người)
    1. John Brown Junior: Giôn Brao em; Giôn Brao con
  • ít tuổi hơn; ít thâm niên hơn; ở cấp dưới
    1. a junior colleague: một đồng nghiệp cấp dưới
  • Danh Từ
  • người ít tuổi hơn
    1. he is three years my junior; he is my junior by three years: anh ấy ít hơn tôi ba tuổi
  • người ít thâm niên hơn, người cấp dưới
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh đại học lớp liền ngay lớp cuối cấp

Những từ liên quan với JUNIOR

lesser
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất