Leviathan | Nghĩa của từ leviathan trong tiếng Anh

/lɪˈvajəθən/

  • Danh Từ
  • (kinh thánh) thuỷ quái (quái vật không lồ ở biển)
  • tàu lớn
  • người có uy quyền lớn; người có tài sản lớn; người có năng lực lớn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất