Mania | Nghĩa của từ mania trong tiếng Anh
/ˈmeɪnijə/
- Danh Từ
- chứng điên, chứng cuồng
- tính gàn, tính kỳ quặc
- tính ham mê, tính nghiện
- to have a mania for moving picture: nghiện phim ảnh
Những từ liên quan với MANIA
rage, aberration, infatuation, furor, fad, craze, enthusiasm, bee, frenzy, obsession, passion, lunacy