Mantle | Nghĩa của từ mantle trong tiếng Anh

/ˈmæntl̟/

  • Danh Từ
  • áo khoác, áo choàng không tay
  • (nghĩa bóng) cái che phủ, cái che đậy
  • măng sông đèn
  • (giải phẫu) vỏ nâo, vỏ đại não
  • (động vật học) áo (của động vật thân mềm)
  • Động từ
  • choàng, phủ khăn choàng
  • che phủ, che đậy, bao bọc
  • sủi bọt, có váng (nước, rượu)
  • xông lên mặt (máu); đỏ ửng lên (mặt)
    1. face mantled with blushes: mặt đỏ ửng lên
    2. blushes mantled on one's cheeks: má đỏ ửng lên

Những từ liên quan với MANTLE

covering, cape
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất