Blanket | Nghĩa của từ blanket trong tiếng Anh

/ˈblæŋkət/

  • Danh Từ
  • mền, chăn
  • lớp phủ
    1. a blanket of snow: một lớp tuyết phủ
  • born on the wrong side of the blanket
    1. để hoang
  • to play the wet blanket
    1. làm giảm hào hứng, làm cụt hứng
  • Tính từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm
  • Động từ
  • trùm chăn, đắp chăn
  • ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề)
  • làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài)
  • phủ lên, che phủ
  • (hàng hải) hứng gió của (thuyền khác)
  • phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống)

Những từ liên quan với BLANKET

obscure, overall, absolute, layer, rug, mat, quilt, carpet, bury, coat, envelop, coating, comforter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất