Mop | Nghĩa của từ mop trong tiếng Anh

/ˈmɑːp/

  • Động từ
  • túi lau sàn, giẻ lau sàn
  • lau, chùi
    1. to mop the floor: lau sàn
  • to mop up
    1. thu dọn, nhặt nhạnh
  • (quân sự) càn quét
  • (từ lóng) vét sạch
    1. to mop up the beer: nốc cạn chỗ bia
  • to mop the floor (ground, earth) with someone
    1. (từ lóng) hoàn toàn áp đảo ai, có ưu thế tuyệt đối với ai; đánh bại ai hoàn toàn
  • Danh Từ
  • mops and mow nét mặt nhăn nhó
  • Động từ
  • to mop and mow nhăn nhó
  • Danh Từ
  • chợ phiên mùa thu (để đến tìm thuê thợ gặt...)

Những từ liên quan với MOP

wipe, towel, tresses, shock, pat, squeegee, sponge, polish, mane, rub, dab, dust
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất