Oil | Nghĩa của từ oil trong tiếng Anh

/ˈojəl/

  • Danh Từ
  • dầu
    1. mineral oil: dần khoáng
    2. vegetable and nanimal oil: dầu thực vật và động vật
  • (số nhiều) tranh sơn dầu
  • (thông tục) sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh
  • to burn the midnight oil
    1. thức khuya học tập (làm việc)
  • to pour oil upon troubled water
    1. (xem) pour
  • to pour (throw) oil on the flames
    1. lửa cháy đổ dầu thêm
  • to smell of oil
    1. chứng tỏ làm việc chăm chỉ, thức khuya dậy sớm
  • to strike oil
    1. (xem) strike
  • oil and vinegar
    1. nước và lửa; mặt trăng mặt trời; chó và mèo
  • Động từ
  • tra dầu, bôi dầu, lau dầu
  • thấm dầu, ngấm dầu
    1. oiled sardines: cá hộp dầu
  • biến thành dầu
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đút lót, hối lộ
  • to oil someone's palm
    1. mua chuộc ai, hối lộ ai
  • to oil one's tongue
    1. nịnh hót, tán khéo
  • to oil the wheels
    1. (nghĩa bóng) đút lót, hối lộ

Những từ liên quan với OIL

lard, coat, lube
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất