Parody | Nghĩa của từ parody trong tiếng Anh

/ˈperədi/

  • Danh Từ
  • văn nhại, thơ nhại
  • sự nhại
  • Động từ
  • nhại lại
    1. to parody an author: nhại lại một tác giả
    2. to parody a poem: nhại lại một bài thơ

Những từ liên quan với PARODY

pastiche, lampoon, joke, disparage, burlesque, skit, mock, satirize, mimicry, apology, satire, irony, mimic, cartoon
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất