Patronize | Nghĩa của từ patronize trong tiếng Anh

/ˈpeɪtrəˌnaɪz/

  • Động từ
  • bảo trợ, đỡ đầu
  • đối xử với thái độ kẻ cả, bề trên; hạ cố
    1. patronizing airs: vẻ kẻ cả bề trên
  • chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen)

Những từ liên quan với PATRONIZE

back, foster, buy, indulge, promote, habituate, favor, deign, snub, help, maintain, befriend
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất