Peddle | Nghĩa của từ peddle trong tiếng Anh

/ˈpɛdl̟/

  • Động từ
  • bán rong, báo rao
  • bán lẻ nhỏ giọt
  • lần mần, bận tâm về những cái lặt vặt
  • (nghĩa bóng) kháo chuyện, ngồi lê đôi mách

Những từ liên quan với PEDDLE

huckster, canvas, shove
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất