Penance | Nghĩa của từ penance trong tiếng Anh

/ˈpɛnəns/

  • Danh Từ
  • sự ăn năn, sự hối lỗi
    1. to do penance for one's sins: ăn năn hối lỗi
  • sự tự hành xác để hối lỗi
  • Động từ
  • làm cho (ai) phải ăn năn
  • buộc (ai) phải tự hành xác để hối lỗi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất