Nghĩa của cụm từ please give me a hand trong tiếng Anh

  • Please, give me a hand!
  • Làm ơn, hãy giúp tôi với.
  • Please, give me a hand!
  • Làm ơn, hãy giúp tôi với.
  • Can you give me a hand with this?
  • Bạn có thể giúp tôi một tay chứ?
  • Can you give me a hand?
  • Bạn có thể giúp tôi một tay được không?
  • Will you hand me a towel please?
  • Làm ơn đưa giùm tôi một cái khăn tắm
  • Could I see your hand baggage, please?
  • Cho tôi xem hành lý xách tay của anh chị.
  • Must I pay before hand?
  • Tôi có phải trả tiền trước không?
  • Please give the money to cashier
  • Làm ơn thanh toán ở quầy thu ngân
  • I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address?
  • Tôi sẽ gửi cho bạn danh mục qua email. Bạn vui lòng cho tôi địa chỉ email của bạn được không?
  • Can you give me an example?
  • Bạn có thể cho tôi một thí dụ được không?
  • Give me a call
  • Gọi điện cho tôi
  • Give me the pen
  • Đưa tôi cây viết
  • I give up
  • Tôi bỏ cuộc
  • I want to give you a gift
  • Tôi muốn tặng bạn một món quà
  • I'll give you a call
  • Tôi sẽ gọi điện cho bạn
  • Give me something against a cold
  • Bán cho tôi thuốc cảm cúm
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • I’ll give you an injection first
  • Tôi sẽ tiêm cho anh trước
  • I want to open a current account. Could you give me some information?
  • Tôi muốn mở tài khoản vãng lai. Anh vui lòng cho tôi biết các thông tin cụ thể được không?
  • Give me a smaller one
  • Làm ơn cho tôi cỡ nhỏ hơn
  • Could you give me any off?
  • Chị có thể giảm giá cho tôi được không?

Những từ liên quan với PLEASE GIVE ME A HAND

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất