Propitiate | Nghĩa của từ propitiate trong tiếng Anh

/proʊˈpɪʃiˌeɪt/

  • Động từ
  • làm lành; làm dịu, làm nguôi
    1. to propitiate an offended man: làm lành với người bị xúc phạm
    2. to propitiate an angry person: làm cho người tức giận nguôi đi
  • làm thuận lợi, làm thuận tiện

Những từ liên quan với PROPITIATE

conciliate, calm, atone, mollify, conform, placate, pacify, mediate, reconcile
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất