Rapt | Nghĩa của từ rapt trong tiếng Anh

/ˈræpt/

  • Tính từ
  • sung sướng vô ngần, mê ly
  • chăm chú, say mê; để hết tâm trí vào
    1. to be rapt in a book: đang say mê đọc sách
    2. rapt attention: sự chăm chú mê mải, sự tập trung tư tưởng

Những từ liên quan với RAPT

engaged, rapturous, charmed, deep, blissful, ecstatic, abstracted, delighted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất