Refresh | Nghĩa của từ refresh trong tiếng Anh

/rɪˈfrɛʃ/

  • Động từ
  • làm cho tỉnh (người) lại, làm cho khoẻ khoắn, làm cho khoan khoái, làm cho tươi tỉnh lại
    1. to refresh oneself with a cup of tea: uống một chén trà cho tỉnh người lại
    2. a cool refreshing breeze: cơn gió mát làm cho người ta cảm thấy khoan khoái
  • làm nhớ lại, nhắc nhớ lại
  • khều (ngọn lửa); nạp (điện) lại
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mát mẻ
  • ăn uống nghỉ ngơi cho khoẻ lại
  • giải khát
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất