Enliven | Nghĩa của từ enliven trong tiếng Anh

/ɪnˈlaɪvən/

  • Động từ
  • làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm...)
  • chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán)
  • làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh)

Những từ liên quan với ENLIVEN

cheer, spice, brighten, exhilarate, gladden, hearten, buoy, refresh, rejuvenate, fire, stimulate, excite, galvanize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất