Relaxation | Nghĩa của từ relaxation trong tiếng Anh

/ˌriːˌlækˈseɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giân ra (kỷ luật, gân cốt...)
  • sự dịu đi, sự bớt căng thẳng
    1. relaxation of world tension: sự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
  • (pháp lý) sự giảm nhẹ (hình phạt...)
    1. to beg for a relaxation of punishment: xin giảm nhẹ hình phạt
  • sự nghỉ ngơi, sự giải trí
    1. relaxation is necessary after hard work: sau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
  • (vật lý) sự hồi phục
    1. thermal relaxation: sự hồi phục nhiệt

Những từ liên quan với RELAXATION

leisure, relief, fun, pleasure, recreation, diversion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất