Repellent | Nghĩa của từ repellent trong tiếng Anh

/rɪˈpɛlənt/

  • Tính từ
  • có khuynh hướng đẩy ra, có ý cự tuyệt, có ý khước từ
  • làm khó chịu, làm tởm
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không thấn nước
  • Danh Từ
  • cái đẩy lùi
  • vải không thấm nước
  • thuốc trừ sâu, thuốc trừ rệp (ở cây)
  • (y học) thuốc làm giảm sưng tấy

Những từ liên quan với REPELLENT

repugnant, foul, sickening, odious, nauseating
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất