Reset | Nghĩa của từ reset trong tiếng Anh
/rɪˈsɛt/
- Động từ
- đặt lại, lắp lại (một bộ phận của máy...)
- bó lại (xương gãy)
- to reset a broken: bó lại cái xương gãy
- mài lại (một dụng cụ); căng lại (lò xo...)
- oa trữ (đồ ăn trộm...)
/rɪˈsɛt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày