Resourceful | Nghĩa của từ resourceful trong tiếng Anh

/rɪˈsoɚsfəl/

  • Tính từ
  • có tài xoay xở, tháo vát, nhiều thủ đoạn, nhiều tài vặt

Những từ liên quan với RESOURCEFUL

active, sharp, intelligent, capable, enterprising, original, bright, adventurous, aggressive, clever, inventive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất