Restless | Nghĩa của từ restless trong tiếng Anh

/ˈrɛstləs/

  • Tính từ
  • không nghỉ, không ngừng
  • không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động
  • không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
    1. a restless night: một đêm thao thức
    2. he looked restless all the time: anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột

Những từ liên quan với RESTLESS

active, nervous, fitful, sleepless, fretful, footloose, itchy, hurried, fidgety, anxious, restive, edgy, changeable, antsy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất