Restless | Nghĩa của từ restless trong tiếng Anh
/ˈrɛstləs/
- Tính từ
- không nghỉ, không ngừng
- không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động
- không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy
- a restless night: một đêm thao thức
- he looked restless all the time: anh ta trông có vẻ bồn chồn sốt ruột