Retrieval | Nghĩa của từ retrieval trong tiếng Anh

/rɪˈtriːvəl/

  • Danh Từ
  • sự lấy lại, sự thu hồi, sự tìm và mang (thú, chim bắn được) về
  • sự phục hồi, sự xây dựng lại (cơ nghiệp)
    1. the retrieval of one's fortunes: sự xây dựng lại được cơ nghiệp
  • sự bồi thường (tổn thất); sự sửa chữa (lỗi)
    1. beyond retrieval: mất không thể bù lại được
  • (+ from) sự cứu thoát khỏi
    1. a retrieval from certain death: sự cứu thoát khỏi một cái chết chắc chắn

Những từ liên quan với RETRIEVAL

convalescence, resurrection, comeback, cure, renaissance, renewal
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất