Reversion | Nghĩa của từ reversion trong tiếng Anh

/rɪˈvɚʒən/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) quyền đòi lại, quyền thu hồi
  • quyền thừa kế; tài sản thuộc quyền thừa kế
  • sự trở lại (tình trạng cũ)
    1. reversion to type: (sinh vật học) sự trở lại hình thái tổ tiên, sự lại giống
  • tiền bảo hiểm nhân thọ được trả sau khi chết
  • (vật lý), (toán học) sự đảo, sự diễn ngược
    1. reversion of series: sự diễn ngược cấp số

Những từ liên quan với REVERSION

rotation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất