Relapse | Nghĩa của từ relapse trong tiếng Anh

/ˈriːˌlæps/

  • Danh Từ
  • sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
  • sự phạm lại
  • (y học) sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì)
  • Động từ
  • trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó)
    1. to relapse into prverty: lại rơi vào tình trạng nghèo khổ
    2. the room relapses into silence: căn phòng trở lại yên tĩnh
  • phạm lại
    1. to relapse into crime: phạm lại tội ác
  • (y học) phải lại (bệnh gì)

Những từ liên quan với RELAPSE

return, reversion, sicken, regress, lapse, loss, setback, sink, fail, fade, revert
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất