Sailor | Nghĩa của từ sailor trong tiếng Anh

/ˈseɪlɚ/

  • Danh Từ
  • lính thuỷ, thuỷ thủ
  • bad sailor
    1. người hay bị say sóng
  • good sailor
    1. người đi biển không bị say sóng

Những từ liên quan với SAILOR

navigator, pirate, marine, seafarer, diver, jack, mariner, shipmate, salt, boater, mate, cadet
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất