Sailor | Nghĩa của từ sailor trong tiếng Anh
/ˈseɪlɚ/
- Danh Từ
- lính thuỷ, thuỷ thủ
- bad sailor
- người hay bị say sóng
- good sailor
- người đi biển không bị say sóng
Những từ liên quan với SAILOR
navigator,
pirate,
marine,
seafarer,
diver,
jack,
mariner,
shipmate,
salt,
boater,
mate,
cadet