Salt | Nghĩa của từ salt trong tiếng Anh

/ˈsɑːlt/

  • Danh Từ
  • muối
    1. white salt: muối ăn
    2. table salt: muối bột
    3. in salt: ngâm nước muối, rắc muối
  • sự châm chọc, sự sắc sảo, sự hóm hỉnh, sự ý nhị
    1. a talk full of salt: một lời nói ý nhị; một bài nói chuyện ý nhị
  • (hoá học) muối
  • (số nhiều) dòng nước biển bất thường tràn ngược lên sông
  • (sử học) lọ đựng muối để bàn
    1. to sit above the salt: ngồi phía trên lọ muối (cùng với người trong gia đình)
    2. to sit below the salt: ngồi phía dưới lọ muối (cùng với người hầu...)
  • thuỷ thủ lão luyện ((thường) old salt)
  • (như) salt-marsh
  • to eat salt with somebody
    1. là khách của ai
  • to be worth one's salt
    1. (xem) worth
  • to eat somebody's salt
    1. là khách của ai; phải sống nhờ vào ai
  • to drop pinch of salt on tail of
    1. bắt giữ
  • to take something with a grain of salt
    1. nửa tin nửa ngờ điều gì
  • the salt of the earth
    1. tầng lớp trên trong xã hội, tinh hoa của xã hội
  • I'm not made of salt
    1. tụi nó đi ra ngoài mưa thì cũng không bị tan ra như muối đâu mà sợ
  • Tính từ
  • tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn
  • sống ở nước mặn (cây cối)
  • đau đớn, thương tâm
    1. to weep salt tears: khóc sướt mướt, khóc như mưa
  • châm chọc, sắc sảo, hóm hỉnh
  • tục, tiếu lâm
  • (từ lóng) đắt cắt cổ (giá cả)
  • Động từ
  • muối, ướp muối, rắc muối (lên vật gì)
    1. to salt meat: muối thịt
  • làm cho ý nhị, thêm mắm thêm muối
    1. to salt one's conversation with wit: làm cho câu chuyện thêm ý nhị bằng những câu nói hóm hỉnh
  • to salt down money
    1. để dành tiền
  • to salt the books
    1. (thương nghiệp), (từ lóng) gian lận, tham ô (bằng cách tăng giá mua trong hoá đơn)
  • to salt a mine
    1. (từ lóng) đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu)

Những từ liên quan với SALT

relish, alkali, brine, savor, flavoring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất