Scallop | Nghĩa của từ scallop trong tiếng Anh

/ˈskɑːləp/

  • Danh Từ
  • (động vật học) con điệp
  • nồi vỏ sò bát vỏ sò (vỏ sò to để nấu và đựng đồ ăn)
  • cái chảo nhỏ
  • (số nhiều) vật trang trí kiểu vỏ sò
  • Động từ
  • nấu (thức ăn) trong vỏ sò
  • trang trí bằng vật kiểu vỏ sò

Những từ liên quan với SCALLOP

crawfish, clam, curve, mussel, prawn, shrimp, incision, conch, contort, oyster, scrunch, pucker, mollusk, indentation, snail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất