Nghĩa của cụm từ see you tonight trong tiếng Anh

  • See you tonight
  • Gặp bạn tối nay
  • See you tonight
  • Gặp bạn tối nay
  • Are you free tonight?
  • Tối nay bạn rảnh không?
  • What are you going to do tonight?
  • Bạn sẽ làm gì tối nay?
  • Do you fancy going out tonight?
  • Tối nay bạn muốn đi chơi không?
  • Do you have any vacancies tonight?
  • Tối nay khách sạn còn phòng trống không?
  • What seats are left tonight?
  • Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?
  • What’s on tonight?
  • Tối nay chiếu phim gì?
  • m tonight
  • Tôi muốn xác nhận chuyến bay của tôi lúc 5 giờ tối nay.
  • I'd like four tickets for tonight
  • Tôi muốn mua bốn vé cho tối nay
  • See you later
  • Gặp bạn sau
  • See you tomorrow
  • Gặp bạn ngày mai
  • You see
  • Anh thấy đó
  • See you again the day after tomorrow.
  • Gặp lại anh vào ngày kia nhé.
  • I’ll see you at the cinema at 8 o’clock.
  • Mình sẽ gặp bạn ở rạp chiếu phim lúc 8 giờ nhé.
  • Keep going straight until you see...
  • Tiếp tục đi thẳng cho đến khi bạn nhìn thấy...
  • Can I see your passport please?
  • Làm ơn cho xem thông hành của bạn
  • I think I need to see a doctor
  • Tôi nghĩ tôi cần gặp bác sĩ
  • Long time no see
  • Lâu quá không gặp
  • I can’t see because of the person in front of me
  • Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
  • Let me see.
  • Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã

Những từ liên quan với SEE YOU TONIGHT

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất