Nghĩa của cụm từ i cant see because of the person in front of me trong tiếng Anh
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- I can’t see because of the person in front of me
- Tôi không nhìn thấy gì cả vì người ngồi trước chắn hết rồi
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- I'm usually described as a/an + Tính từ chỉ tính cách + person
- Tôi thường được miêu tả là một người...
- People usually describe me as a/an + Từ vựng chỉ tính cách + person
- Người khác thường nhận xét tôi là một người...
- I consider myself a + Tính từ chỉ tính cách + person
- Tôi tự coi mình là một người...
- I think Im a/an + Tính từ chỉ tính cách + person
- Tôi nghĩ tôi là một người...
- Let's meet in front of the hotel
- Chúng ta hãy gặp nhau trước khách sạn
- The book is in front of the table
- Quyển sách ở trước cái bàn
- Do you have anything in the front rows?
- Anh có vé ngồi ở những hàng ghế trước không?
- I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
- Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
- I like to sit in the front row
- Tôi thích ngồi ở hàng ghế đầu tiên
- The price is reasonable because the quality is superior
- Gía bán đó là hợp lý vì chất lượng tốt hơn
- I quit because I don’t want to be stuck in a rut. I want to move on.
- Tôi xin nghỉ việc vì không muốn cứ dính vào thói quen. Tôi muốn tiến tới.
- I’m quitting because I want to try something different.
- Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.
- I spend most of my free time playing football in the playground near my house because it keeps me fit.
- Tôi dành phần lớn thời gian rảnh của mình để chơi đá bóng trong sân chơi gần nhà vì nó giúp tôi rèn luyện thể chất.
- I admire my mom because she is strong and kind.
- Tôi ngưỡng mộ mẹ tôi vì bà mạnh mẽ và tốt bụng.
- Can I see your passport please?
- Làm ơn cho xem thông hành của bạn