Shady | Nghĩa của từ shady trong tiếng Anh

/ˈʃeɪdi/

  • Tính từ
  • có bóng râm, có bóng mát; trong bóng mát; bị che
    1. shady trees: cây có bóng mát
    2. the shady side of a street: phía có bóng mát của một phố
    3. to be shady from the sun: bị che ánh mặt trời
  • ám muội, mờ ám, khả nhi
    1. actions: hành động ám muội
  • to be on the shady side of forty
    1. hơn bốn mươi tuổi, ngoài tứ tuần
  • to keep shady
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ẩn náu

Những từ liên quan với SHADY

dim, leafy, slippery, shadowy, dishonest, dubious, cool, questionable, crooked, indistinct, cloudy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất