She | Nghĩa của từ she trong tiếng Anh

/ˈʃiː/

  • nó, bà ấy, chị ấy, cô ấy...
    1. she sings beautifully: chị ấy hát hay
  • nó (chỉ tàu, xe... đã được nhân cách hoá), tàu ấy, xe ấy
    1. she sails tomorrow: ngày mai chiếc tàu ấy nhổ neo
  • người đàn bà, chị
    1. she of the black hair: người đàn bà tóc đen, chị tóc đen
  • Danh Từ
  • đàn bà, con gái
    1. is the child a he or a she?: đứa bé là con trai hay con gái?
    2. the not impossible she: người có thể yêu được
  • con cái
    1. a litter of two shes and a he: một ổ hai con cái và một con đực
  • (trong từ ghép chỉ động vật) cái
    1. she-goat: dê cái
    2. she-ass: lừa cái
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất