Shoe | Nghĩa của từ shoe trong tiếng Anh

/ˈʃuː/

  • Danh Từ
  • giày
  • sắt bị móng (ngựa...)
  • miếng bịt (miếng sắt bị chân bàn, ghế)
  • vật hình giày
  • dead men's shoes
    1. tài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé
  • he who waits for dead men's shoes is in danger of going barefoot
    1. chờ hưởng gia tài thì đến chết khô
  • to be in someone's shoe
    1. ở vào tình cảnh của ai
  • to die in one's shoes
    1. chết bất đắc kỳ tử; chết treo
  • to put the shoe on the right foot
    1. phê bình đúng, phê bình phải
  • to step into someone's shoe
    1. thay thế ai
  • that is another pair of shoes
    1. đó lại là vấn đề khác
  • that's where the shoe pinches
    1. (xem) pinch
  • Động từ
  • đi giày (cho ai)
  • đóng móng (ngựa)
  • bịt (ở đầu)
    1. a pole shod with iron: cái sào đầu bịt sắt

Những từ liên quan với SHOE

footgear, boot, slipper, moccasin
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất