Shortfall | Nghĩa của từ shortfall trong tiếng Anh

/ˈʃoɚtˌfɑːl/

  • Danh Từ
  • sự thâm hụt
    1. a shortfall in the annual budget: sự thâm hụt trong ngân sách hàng năm

Những từ liên quan với SHORTFALL

flaw, arrears, loss, deficiency
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất