Silo | Nghĩa của từ silo trong tiếng Anh
/ˈsaɪloʊ/
- Danh Từ
- xilô (hầm ủ tươi thức ăn cho vật nuôi)
- Động từ
- ủ (vào) xilô (thức ăn cho vật nuôi)
Những từ liên quan với SILO
repertory,
arsenal,
safe,
barn,
stockroom,
cellar,
storehouse,
armory,
depository,
store,
cache,
granary,
magazine,
depot