Sinkhole | Nghĩa của từ sinkhole trong tiếng Anh
/ˈsɪŋkˌhoʊl/
- Danh Từ
- (địa chất) chổ hấp thu; phễu tiêu nước
- hố sụt; chổ đất sụt
- hào nước bẩn, rãnh nước bẩn
Những từ liên quan với SINKHOLE
scoop,
crater,
pocket,
concavity,
hollow,
dimple,
dip,
dent,
hole,
bowl,
sink,
impression,
sag,
indentation