sulky

/ˈsʌlki/

  • Tính từ
  • hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt)
  • tối tăm ảm đạm
    1. sulky day: ngày tối tăm ảm đạm
  • Danh Từ
  • xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh)