Sulky | Nghĩa của từ sulky trong tiếng Anh

/ˈsʌlki/

  • Tính từ
  • hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt)
  • tối tăm ảm đạm
    1. sulky day: ngày tối tăm ảm đạm
  • Danh Từ
  • xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh)

Những từ liên quan với SULKY

sour, dismal, obstinate, mean, fretful, gloomy, glum, cheerless, irritable, grumpy, gruff, moody, morose, crabby
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất