Sulky | Nghĩa của từ sulky trong tiếng Anh
/ˈsʌlki/
- Tính từ
- hay hờn dỗi (người); sưng sỉa (mặt)
- tối tăm ảm đạm
- sulky day: ngày tối tăm ảm đạm
- Danh Từ
- xe ngựa một chỗ ngồi (hai bánh)
/ˈsʌlki/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày