thank you sir

  • Thank you sir
  • Cám ơn ông
  • Do you have a prescription, sir?
  • Ông có đơn thuốc không?
  • Good evening sir
  • Chào ông (buổi tối)
  • I‘ve made a tough decision, sir. Here is my resignation.
  • Tôi đã có 1 quyết định khó khăn thưa ông. Đây là đơn xin thôi việc của tôi.
  • Please show me your customs declaration, sir
  • Làm ơn cho tôi xem tờ khai hải quan của ông.
  • I'm very well, thank you
  • Tôi khỏe, cám ơn
  • No, thank you
  • Không, cám ơn
  • Thank you miss
  • Cám ơn cô
  • Thank you very much
  • Cám ơn rất nhiều
  • Thank you
  • Cám ơn
  • Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
  • Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
  • Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
  • Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
  • Thank you for waiting. Go ahead, please.
  • Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
  • I would like to thank my family
  • Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
  • 30 không? Do you think you'll be back by 11
  • Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
  • What time do you think you'll arrive?
  • Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
  • Where did you work before you worked here?
  • Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • How do you think about the trip you took yesterday?
  • Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
  • If you open a current account you may withdraw the money at any time
  • Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào

Những từ liên quan với THANK YOU SIR