Nghĩa của cụm từ thank you im delighted to be working here msbuchwald trong tiếng Anh
- Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
- Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
- Thank you. I’m delighted to be working here, Ms.Buchwald.
- Cảm ơn, tôi rất vui được làm việc ở đây, cô Buchwald.
- Are you working today?
- Hôm nay bạn có làm việc không?
- Are you working Tomorrow?
- Ngày mai bạn có làm việc không?
- I'm very well, thank you
- Tôi khỏe, cám ơn
- No, thank you
- Không, cám ơn
- Thank you miss
- Cám ơn cô
- Thank you sir
- Cám ơn ông
- Thank you very much
- Cám ơn rất nhiều
- Thank you
- Cám ơn
- Thank you for setting us straight on, true second level of our project.
- Cảm ơn vì đã sửa lại các sai lầm trong giai đoạn 2 ở đề án của chúng tôi.
- Thank you for waiting. Go ahead, please.
- Cảm ơn vì đã đợi. Xin hãy tiếp tục.
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- When did you start working?
- Bạn bắt đầu đi làm khi nào?
- I'm looking forward to working with you.
- Tôi mong chờ được làm việc chung với các bạn.
- He's very hard working
- Anh ta rất chăm chỉ
- My car isn't working
- Xe tôi không chạy
- I would like to thank my family
- Tôi muốn cám ơn gia đình tôi.
- I hope we will have a good time working together.
- Tôi hy vọng chúng ta sẽ có thời gian làm việc vui vẻ cùng nhau.
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- Are you here alone?
- Bạn ở đây một mình hả?
Những từ liên quan với THANK YOU IM DELIGHTED TO BE WORKING HERE MSBUCHWALD
be,
delighted