thanks for your help

  • Thanks for your help
  • Cám ơn về sự giúp đỡ của bạn
  • I’d like to express my thanks for your participation.
  • Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn về sự hiện diện của ông.
  • Thanks for everything
  • Cám ơn về mọi việc
  • Thanks
  • Cám ơn
  • Very good, thanks
  • Rất tốt, cám ơn
  • You offered very good service for my group. Thanks a lot
  • Cô đã phục vụ đoàn chúng tôi rất tốt. Cảm ơn cô rất nhiều
  • No, thanks. I’m just looking
  • Không, cám ơn. Tôi chỉ xem thôi
  • Thanks for letting me go first.
  • Cám ơn đã nhường đường.
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì bạn
  • Can you help me?
  • Bạn có thể giúp tôi không?
  • If you need my help, please let me know
  • Nếu bạn cần tôi giúp đỡ, làm ơn cho tôi biết
  • This cream should help
  • Loại kem này tốt đấy
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • It would be a big help if you could arrange the meeting.
  • Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
  • Hello, East Corporation, good morning. May I help you?
  • Xin chào, đây là công ty Phương Đông, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • Sales Department, may I help you?
  • Đây là bộ phận bán hàng, tôi có thể giúp gì cho ông?
  • I take some blood from your arm. Roll up your sleeves, please
  • Tôi phải lấy máu cho anh. Anh vui lòng xắn tay áo lên nhé
  • Get your head out of your ass!
  • Đừng có giả vờ khờ khạo!
  • Are your children with you?
  • Con của bạn có đi với bạn không?

Những từ liên quan với THANKS FOR YOUR HELP