Nghĩa của cụm từ the first step is the hardest trong tiếng Anh
- The first step is the hardest.
- Vạn sự khởi ðầu nan.
- The first step is the hardest.
- Vạn sự khởi ðầu nan.
- Step by step
- Từng bước một
- Step by step.
- Từng bước một.
- You‘ll have to step on it.
- Bạn phải đi ngay
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- No, this is the first time
- Không, đây là lần đầu tiên
- This is the first time I've been here
- Đây là lần đầu tiên tôi ở đây
- I’ll give you an injection first
- Tôi sẽ tiêm cho anh trước
- Is this your first trip?
- Đây là chuyến đi đầu tiên của anh à?
- Can you tell me if there is any minimum for the first deposit?
- Cô làm ơn cho biết có quy định mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Is there any minimum for the first deposit?
- Có mức tối thiểu cho lần gửi đầu tiên không?
- Please fill in this form first
- Trước tiên anh làm ơn điền vào phiếu này
- First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
- Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
- Please go first. After you.
- Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau.
- Thanks for letting me go first.
- Cám ơn đã nhường đường.
- First class or coach?
- Khoang hạng nhất hay hạng thường?
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
Những từ liên quan với THE FIRST STEP IS THE HARDEST