Uncomfortable | Nghĩa của từ uncomfortable trong tiếng Anh

/ˌʌnˈkʌmfɚtəbəl/

  • Tính từ
  • bất tiện, không tiện
  • không thoải mái; bực bội, khó chịu
    1. to feel uncomfortable: cảm thấy bực bội khó chịu
    2. to make things uncomfortable for: gây phiền phức cho
  • lo lắng

Những từ liên quan với UNCOMFORTABLE

nervous, bitter, miserable, restless, hard, awkward, difficult, harsh, confused
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất