Unpaid | Nghĩa của từ unpaid trong tiếng Anh

/ˌʌnˈpeɪd/

  • Tính từ
  • (tài chính) không trả, không thanh toán
  • không trả công, không trả lương
  • không trả bưu phí, không dán tem (thư)
  • the great unpaid
    1. quan toà không lương

Những từ liên quan với UNPAID

due, owing, honorary, gratuitous, payable, overdue
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất