Waxy | Nghĩa của từ waxy trong tiếng Anh
/ˈwæksi/
- Tính từ
- giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt
- waxy complexion: nước da nhợt nhạt
- (y học) thoái hoá sáp (gan...)
- (từ lóng) nóng tính, hay cáu
/ˈwæksi/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày