Nghĩa của cụm từ what your name and flight number trong tiếng Anh
- What your name and flight number
- Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
- What your name and flight number
- Tên của bạn và số chuyến bay của bạn là gì?
- Enjoy your flight!
- Chúc quý khách một chuyến đi vui vẻ!
- Good morning. May I introduce myself? My name’s Peter King and I’m new here.
- Chào buổi sáng. Tôi có thể tự giới thiệu một chút không? Tên tôi là Peter King và tôi là
- Please write your account number on the back of the cheque
- Ông vui lòng ghi số tài khoản vào mặt sau của tấm séc nhé
- Can I take your phone number?
- Cho tôi xin số điện thoại của anh/ chị được không?
- What’s your phone number?
- Số điện thoại của anh/chị là bao nhiêu?
- How long is the flight?
- Chuyến bay bao lâu?
- How about the next flight
- Các chuyến bay tiếp theo thì thế nào?
- Does this flight make any stopovers
- Chuyến bay này có thực hiện chuyển tiếp không?
- I’d like a ticket for that flight, please.
- Tôi muốn mua một vé đi chuyến đó.
- What's your last name?
- Họ của bạn là gì?
- What's your name?
- Tên của bạn là gì?
- Just sign your name in it
- Ông chỉ cần ký tên mình vào đó
- Could you spell your name, please?
- Ông có thể đánh vần tên mình được không?
- May I have your name, please?
- Tôi có thể biết tên ông được không?
- Could I take your name?
- Cho tôi biết tên anh đi?
- May I have your name?
- Cho tôi xin tên của anh.
- May I have your name please?
- Bạn có thể cho tôi biết tên bạn được không?
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
Những từ liên quan với WHAT YOUR NAME AND FLIGHT NUMBER
and