Nghĩa của cụm từ when will you leave trong tiếng Anh
- When will you leave?
- I'll call you when I leave
- Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi
- Would you like to leave a message?
- Anh/ chị có muốn để lại lời nhắn gì không?
- I was about to leave the restaurant when my friends arrived
- Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới
- I'm going to leave
- Tôi sắp đi
- When do we leave?
- Khi nào chúng ta ra đi?
- When does the bus leave?
- Khi nào xe buýt khởi hành?
- Take it or leave it
- Chịu hay không
- May I leave the message?
- Tôi có thể để lại tin nhắn không?
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- Take it or leave it!
- Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
- When does the next plane leave?
- Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
- Take it or leave it?
- Mua hay không đây?
- Leave it out!
- Thôi đi!
- I'd like to leave him a message.
- Tôi muốn để lại cho anh ấy một tin nhắn.
- Do you think you'll be back by 11
- Bạn có nghĩ là bạn sẽ trở lại lúc 11
- What time do you think you'll arrive?
- Bạn nghĩ bạn sẽ tới lúc mấy giờ?
- Where did you work before you worked here?
- Bạn đã làm việc ở đâu trước khi bạn làm việc ở đây?
- The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
- Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
- How do you think about the trip you took yesterday?
- Ông nghĩ thế nào về chuyến đi hôm qua?
- If you open a current account you may withdraw the money at any time
- Nếu mở tài khoản vãng lai quý khách có thể rút tiền bất cứ lúc nào
Những từ liên quan với WHEN WILL YOU LEAVE