Nghĩa của cụm từ may i leave the message trong tiếng Anh
- May I leave the message?
- Tôi có thể để lại tin nhắn không?
- May I leave the message?
- Tôi có thể để lại tin nhắn không?
- Would you like to leave a message?
- Anh/ chị có muốn để lại lời nhắn gì không?
- I'd like to leave him a message.
- Tôi muốn để lại cho anh ấy một tin nhắn.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Can I take a message?
- Tôi có thể nhận một lời nhắn không?
- Would you take a message please?
- Bạn nhận giùm một tin nhắn được không?
- I was about to leave the restaurant when my friends arrived
- Tôi sắp rời nhà hàng khi những người bạn của tôi tới
- I'll call you when I leave
- Tôi sẽ gọi bạn khi tôi ra đi
- I'm going to leave
- Tôi sắp đi
- When do we leave?
- Khi nào chúng ta ra đi?
- When does the bus leave?
- Khi nào xe buýt khởi hành?
- Take it or leave it
- Chịu hay không
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- Take it or leave it!
- Chịu thì lấy, không chịu thì thôi!
- When does the next plane leave?
- Khi nào chuyến bay tiếp theo cất cánh?
- Take it or leave it?
- Mua hay không đây?
- Leave it out!
- Thôi đi!
Những từ liên quan với MAY I LEAVE THE MESSAGE